Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make someone see red

/meɪk ˈsʌmwʌn si rɛd/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó rất tức giận cụm từ

“His rude behavior made her see red.”Hành vi thô lỗ của anh ấy khiến cô ấy tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...