make the call
/meɪk ðə kɔl/
Nghĩa thường dùng
Quyết định điều gì đó quan trọng hoặc có ý nghĩa.
cụm từ
“The manager has to make the call on the new project direction.”Người quản lý phải quyết định hướng đi mới cho dự án.