Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the call

/meɪk ðə kɔl/

Nghĩa thường dùng

Quyết định điều gì đó quan trọng hoặc có ý nghĩa. cụm từ

“The manager has to make the call on the new project direction.”Người quản lý phải quyết định hướng đi mới cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...