make the final call
/meɪk ðə ˈfaɪnəl kɔl/
Nghĩa thường dùng
Đưa ra quyết định cuối cùng trong một tình huống.
cụm từ
“As the team leader, I have to make the final call on this project.”Với tư cách là trưởng nhóm, tôi phải đưa ra quyết định cuối cùng về dự án này.