Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the final call

/meɪk ðə ˈfaɪnəl kɔl/

Nghĩa thường dùng

Đưa ra quyết định cuối cùng trong một tình huống. cụm từ

“As the team leader, I have to make the final call on this project.”Với tư cách là trưởng nhóm, tôi phải đưa ra quyết định cuối cùng về dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...