Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the rounds

/meɪk ðə raʊndz/

Nghĩa thường dùng

được chia sẻ hoặc lan rộng cụm từ

“The news quickly made the rounds in the office.”Tin tức nhanh chóng được lan truyền trong văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...