Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make up one's mind

/meɪk ʌp wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định cuối cùng, chốt lại thành ngữ

“Have you made up your mind about which job to take?”Bạn đã quyết định chọn công việc nào chưa?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...