Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make up your mind

/meɪk ʌp jʊr maɪnd/

Nghĩa thường dùng

quyết định điều gì sau khi suy nghĩ cụm từ

“You need to make up your mind about the job offer soon.”Bạn cần quyết định về lời mời làm việc sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...