Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make your blood run cold

/meɪk jʊr blʌd rʌn koʊld/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó rất sợ hãi cụm từ

“The horror story made my blood run cold.”Câu chuyện kinh dị đã làm tôi rất sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...