make your mark
/meɪk jʊr mɑrk/
Nghĩa thường dùng
có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể.
cụm từ
“He wants to make his mark in the world of technology.”Anh ấy muốn tạo dấu ấn của mình trong thế giới công nghệ.