Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make your mark

/meɪk jʊr mɑrk/

Nghĩa thường dùng

có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể. cụm từ

“He wants to make his mark in the world of technology.”Anh ấy muốn tạo dấu ấn của mình trong thế giới công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...