Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make your voice heard

/meɪk jʊər vɔɪs hɜrd/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến của bạn để người khác chú ý cụm từ

“It's important to make your voice heard in the community.”Điều quan trọng là phải bày tỏ ý kiến của bạn trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...