makes use of
cụm từ
- sử dụng, dùng đến (một cách có chủ đích)
- makes use of technology: sử dụng công nghệ
- makes use of available resources: tận dụng các nguồn lực sẵn có
- makes use of his time: dùng thời gian của anh ấy một cách hiệu quả
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...