Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maladministration

/'mæləd,minis'treiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maladministration

/'mæləd,minis'treiʃn/

danh từ

  • sự cai trị xấu, sự quản lý tồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. Bad administration; bad management of any business, especially of public affairs.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...