Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

male lead

Nghĩa thường dùng

nam chính (diễn viên nam đóng vai chính) cụm từ

“I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman.”Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...