Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malevolent

/mə'levələnt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16691

Nghĩa thường dùng

ác độc tính từ

“Malevolent intent characterizes evil.”Ý định ác độc đặc trưng cho cái ác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malevolent

/mə'levələnt/

tính từ

  • xấu bụng, ác, hiểm ác
Định nghĩa tiếng Anh

s. wishing or appearing to wish evil to others; arising from intense ill will or hatred

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...