malevolent
/mə'levələnt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16691
Nghĩa thường dùng
ác độc
tính từ
“Malevolent intent characterizes evil.”Ý định ác độc đặc trưng cho cái ác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malevolent
/mə'levələnt/
tính từ
- xấu bụng, ác, hiểm ác
Định nghĩa tiếng Anh
s. wishing or appearing to wish evil to others; arising from intense ill will or hatred