Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malignancy

/mə'lignəns/ phổ biến #18816

Nghĩa thường dùng

khối u ác tính hoặc bệnh ung thư danh từ

“The doctor diagnosed her with a malignancy.”Bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy mắc bệnh ung thư.

Biến thể từ malignancies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malignancy

/mə'lignəns/

danh từ

  • tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý
  • tính ác, tính độc hại
  • (y học) ác tính
Định nghĩa tiếng Anh

n. (medicine) a malignant state; progressive and resistant to treatment and tending to cause death

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...