Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malignant

/mə'lignənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12287

Nghĩa thường dùng

ác tính (ung thư) tính từ

“The scan detected a malignant tumor in the lung.”Ảnh chụp phát hiện khối u ác tính ở phổi.

Biến thể từ malignants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malignant

/mə'lignənt/

tính từ

  • thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác
  • (y học) ác tính
    • malignant fever: sốt ác tính
Định nghĩa tiếng Anh

a. dangerous to health; characterized by progressive and uncontrolled growth (especially of a tumor)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...