Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malleability

/,mæliə'biliti/ TOEFL phổ biến #30388

Nghĩa thường dùng

tính dễ uốn nắn, dễ thay đổi danh từ

“The malleability of clay makes it easy to shape into different forms.”Tính linh hoạt của đất sét giúp dễ dàng tạo thành nhiều hình dạng khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malleability

/,mæliə'biliti/

danh từ

  • tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn
  • (nghĩa bóng) tính dễ bảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being physically malleable; the property of something that can be worked or hammered or shaped without breaking

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...