Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malnourished

/mæl'næriʃt/ phổ biến #19836
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malnourished

//

* tính từ
  • bị suy dinh dưỡng; thiếu ăn
Định nghĩa tiếng Anh

a. not being provided with adequate nourishment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...