mama
/mə'mɑ:/ Collins ★ phổ biến #6423
Biến thể từ
mamas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mama
/mə'mɑ:/
danh từ: (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
- uây khyếm mẹ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân
danh từ, số nhiều mammae
- (giải phẫu) vú
Định nghĩa tiếng Anh
n. a name under which Ninkhursag was worshipped