Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mammalian

/mæ'meiljən/ TOEFL phổ biến #18457

Nghĩa thường dùng

(thuộc) thú, (thuộc) loài động vật có vú tính từ

“Whales are the largest mammals in the world.”Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mammalian

/mæ'meiljən/

tính từ

  • (thuộc) thú, (thuộc) loài động vật có vú

danh từ

  • loài thú, loài động vật có vú
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the class Mammalia

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...