mammalian
/mæ'meiljən/ TOEFL phổ biến #18457
Nghĩa thường dùng
(thuộc) thú, (thuộc) loài động vật có vú
tính từ
“Whales are the largest mammals in the world.”Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mammalian
/mæ'meiljən/
tính từ
- (thuộc) thú, (thuộc) loài động vật có vú
danh từ
- loài thú, loài động vật có vú
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the class Mammalia