Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mammaliferous

/,mæmə'lifərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mammaliferous

/,mæmə'lifərəs/

tính từ

  • (địa lý,ddịa chất) có vết tích của loài thú
Định nghĩa tiếng Anh

a. Containing mammalian remains; -- said of certain strata.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...