mammoth
/'mæmθə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11025
Nghĩa thường dùng
Động vật có vú
danh từ
“The mammoth was a large animal that lived during the Ice Age.”Động vật có vú mamut là một loài động vật lớn sống trong thời kỳ băng hà.
Biến thể từ
mammoths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mammoth
/'mæmθə/
danh từ
- voi cổ, voi mamut
tính từ
- to lớn, khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of numerous extinct elephants widely distributed in the Pleistocene; extremely large with hairy coats and long upcurved tusks