man on horseback
/'mænɔn'hɔ:sbæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
man on horseback
/'mænɔn'hɔ:sbæk/
danh từ
- nhà quân phiệt độc tài tự cho mình là anh hùng cứu nước
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...