Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage accounts

/ˈmænɪdʒ əˈkaʊnts/

Nghĩa thường dùng

quản lý tài khoản cụm từ

“It's essential to manage accounts for security reasons.”Quản lý tài khoản là rất cần thiết vì lý do an ninh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...