Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage brand reputation

/ˈmænɪdʒ brænd ˌrɛpjuˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý danh tiếng thương hiệu. cụm từ

“Companies must manage brand reputation to maintain consumer trust.”Các công ty phải quản lý danh tiếng thương hiệu để duy trì lòng tin của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...