Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage chronic conditions

/ˈmænɪdʒ ˈkrɒnɪk kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quản lý các vấn đề sức khỏe lâu dài một cách hiệu quả. cụm từ

“Patients learn to manage chronic conditions through education.”Bệnh nhân học cách quản lý các tình trạng mãn tính thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...