Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage coastal resources

/ˈmænɪdʒ ˈkoʊstəl ˈriːsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

Quản lý việc sử dụng tài nguyên dọc theo bờ biển. cụm từ

“It's vital to manage coastal resources responsibly.”Việc quản lý tài nguyên ven biển một cách có trách nhiệm là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...