Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage communications

/ˈmænɪdʒ kəˌmjunɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quản lý giao tiếp cụm từ

“Companies need to manage communications effectively.”Các công ty cần quản lý giao tiếp một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...