manage conditions
/ˈmænɪdʒ kənˈdɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
quản lý hoặc kiểm soát các vấn đề sức khỏe
cụm từ
“Doctors help patients manage conditions like diabetes.”Bác sĩ giúp bệnh nhân quản lý các tình trạng như tiểu đường.