manage crisis
/ˈmænɪdʒ ˈkraɪsɪs/
Nghĩa thường dùng
quản lý một tình huống khó khăn một cách hiệu quả
cụm từ
“The company had to manage a crisis after the product recall.”Công ty phải quản lý một cuộc khủng hoảng sau khi thu hồi sản phẩm.