Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage crisis

/ˈmænɪdʒ ˈkraɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

quản lý một tình huống khó khăn một cách hiệu quả cụm từ

“The company had to manage a crisis after the product recall.”Công ty phải quản lý một cuộc khủng hoảng sau khi thu hồi sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...