Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage ethical risks

/ˈmænɪdʒ ˈɛθɪkəl rɪsks/

Nghĩa thường dùng

quản lý các rủi ro đạo đức cụm từ

“Organizations must manage ethical risks effectively.”Các tổ chức phải quản lý các rủi ro đạo đức một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...