Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage fisheries responsibly

/ˈmænɪdʒ ˈfɪʃəriːz rɪˈspɒnsəbli/

Nghĩa thường dùng

quản lý nghề cá một cách có trách nhiệm cụm từ

“It is important to manage fisheries responsibly to protect marine life.”Quản lý nghề cá một cách có trách nhiệm là quan trọng để bảo vệ sinh vật biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...