Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage health

/ˈmænɪdʒ hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

quản lý sức khỏe của bản thân cụm từ

“It's important to manage health through diet and exercise.”Quản lý sức khỏe thông qua chế độ ăn uống và tập thể dục là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...