Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage health care

/ˈmænɪdʒ hɛlθ kɛr/

Nghĩa thường dùng

quản lý dịch vụ chăm sóc sức khỏe. cụm từ

“It's essential to manage health care effectively.”Việc quản lý dịch vụ chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...