Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage health conditions

Nghĩa thường dùng

quản lý các tình trạng sức khỏe cụm từ

“She learned to manage her health conditions with medication.”Cô ấy đã học cách quản lý các tình trạng sức khỏe của mình bằng thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...