Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage healthcare

/ˈmæn.ɪdʒ ˈhɛlθ.kɛr/

Nghĩa thường dùng

quản lý chăm sóc sức khỏe cụm từ

“It's essential to manage healthcare effectively.”Việc quản lý chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...