Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage healthcare services

/ˈmænɪdʒ ˈhɛlθˌkɛr ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

quản lý và giám sát các dịch vụ y tế cụm từ

“It's crucial to manage healthcare services effectively.”Việc quản lý các dịch vụ y tế một cách hiệu quả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...