Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage housing resources

/ˈmænɪdʒ ˈhaʊzɪŋ ˈriːsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

quản lý các nguồn lực nhà ở cụm từ

“Cities need to manage housing resources effectively to meet demand.”Các thành phố cần quản lý các nguồn lực nhà ở một cách hiệu quả để đáp ứng nhu cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...