Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage phase

Nghĩa thường dùng

quản lý giai đoạn cụm từ

“The team will focus on the manage phase to ensure all data is properly handled.”Nhóm sẽ tập trung vào giai đoạn quản lý để đảm bảo tất cả dữ liệu được xử lý đúng cách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quản lý giai đoạn
    • manage data: quản lý dữ liệu
    • manage resources: quản lý tài nguyên
  • giai đoạn quản lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...