manage phase
Nghĩa thường dùng
quản lý giai đoạn
cụm từ
“The team will focus on the manage phase to ensure all data is properly handled.”Nhóm sẽ tập trung vào giai đoạn quản lý để đảm bảo tất cả dữ liệu được xử lý đúng cách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quản lý giai đoạn
- manage data: quản lý dữ liệu
- manage resources: quản lý tài nguyên
- giai đoạn quản lý