Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage privacy

/ˈmænɪdʒ ˈpraɪvəsi/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát thông tin cá nhân và bảo mật của nó cụm từ

“Users must manage privacy settings on their accounts.”Người dùng phải kiểm soát cài đặt quyền riêng tư trên tài khoản của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...