manage privacy
/ˈmænɪdʒ ˈpraɪvəsi/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát thông tin cá nhân và bảo mật của nó
cụm từ
“Users must manage privacy settings on their accounts.”Người dùng phải kiểm soát cài đặt quyền riêng tư trên tài khoản của họ.