Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage reputation

/ˈmænɪdʒ ˌrɛpjʊˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý danh tiếng cụm từ

“Companies must manage their reputation carefully online.”Các công ty phải quản lý danh tiếng của họ một cách cẩn thận trên mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...