Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage risk

/ˈmænɪdʒ rɪsk/

Nghĩa thường dùng

quản lý và kiểm soát các vấn đề tiềm ẩn cụm từ

“Effective businesses manage risk to protect their investments.”Các doanh nghiệp hiệu quả quản lý rủi ro để bảo vệ đầu tư của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...