Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage side effects

/ˈmænɪdʒ saɪd ɪˈfɛkts/

Nghĩa thường dùng

quản lý tác dụng phụ cụm từ

“Patients should learn how to manage side effects of their medications.”Bệnh nhân nên học cách quản lý tác dụng phụ của thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...