Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage symptoms

/ˈmænɪdʒ ˈsɪmptəmz/

Nghĩa thường dùng

quản lý triệu chứng cụm từ

“Doctors manage symptoms to improve patient comfort.”Các bác sĩ quản lý triệu chứng để cải thiện sự thoải mái của bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...