mandible
/'mændibl/ phổ biến #21635
Nghĩa thường dùng
hàm dưới
danh từ
“The mandible is the largest bone in the human face.”Hàm dưới là xương lớn nhất trong khuôn mặt con người.
Biến thể từ
mandibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mandible
/'mændibl/
danh từ
- hàm dưới
Định nghĩa tiếng Anh
n the jaw in vertebrates that is hinged to open the mouth