Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mandible

/'mændibl/ phổ biến #21635

“mandibles” là số nhiều của mandible — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

hàm dưới danh từ

“The mandible is the largest bone in the human face.”Hàm dưới là xương lớn nhất trong khuôn mặt con người.

Biến thể từ mandibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mandible

/'mændibl/

danh từ

  • hàm dưới
Định nghĩa tiếng Anh

n the jaw in vertebrates that is hinged to open the mouth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...