Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manslayer

/'mæn,sleiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manslayer

/'mæn,sleiə/

danh từ

  • kẻ giết người
Định nghĩa tiếng Anh

n a criminal who commits homicide (who performs the unlawful premeditated killing of another human being)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...