Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manufacturing staff

Nghĩa thường dùng

nhân viên sản xuất danh từ

“The manufacturing staff worked overtime to meet the deadline.”Đội ngũ sản xuất đã làm thêm giờ để kịp thời hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên sản xuất
    • manufacturing process: quy trình sản xuất
    • manufacturing industry: ngành công nghiệp sản xuất
  • đội ngũ sản xuất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...