manufacturing staff
Nghĩa thường dùng
“The manufacturing staff worked overtime to meet the deadline.”Đội ngũ sản xuất đã làm thêm giờ để kịp thời hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhân viên sản xuất
- manufacturing process: quy trình sản xuất
- manufacturing industry: ngành công nghiệp sản xuất
- đội ngũ sản xuất