Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marathon

/'mærəθən/ Collins ★★ phổ biến #6448

Nghĩa thường dùng

cuộc thi chạy đường dài danh từ

“She trained for the marathon for months.”Cô ấy đã tập luyện cho cuộc thi marathon trong nhiều tháng.

Biến thể từ marathons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marathon

/'mærəθən/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race)

thành ngữ

  1. marathon teach-in
    • một cuộc hội thảo trường k
Định nghĩa tiếng Anh

n. any long and arduous undertaking n. a footrace of 26 miles 385 yards n. a battle in 490 BC in which the Athenians and their allies defeated the Persians

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...