Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marauder

/mə'rɔ:də/ phổ biến #25639

Nghĩa thường dùng

kẻ cướp bóc, người tấn công để lấy tài sản danh từ

“The village was attacked by a group of marauders.”Làng bị tấn công bởi một nhóm kẻ cướp.

Biến thể từ marauders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marauder

/mə'rɔ:də/

danh từ

  • kẻ cướp
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who attacks in search of booty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...