marauder
Nghĩa thường dùng
“The village was attacked by a group of marauders.”Làng bị tấn công bởi một nhóm kẻ cướp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marauder
/mə'rɔ:də/
danh từ
- kẻ cướp
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who attacks in search of booty
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The village was attacked by a group of marauders.”Làng bị tấn công bởi một nhóm kẻ cướp.
n. someone who attacks in search of booty
Đang tải...