Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marginally

/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/

Nghĩa thường dùng

một cách không đáng kể, chỉ nhỉnh hơn một chút trạng từ

“Sales improved marginally in the third quarter.”Doanh số cải thiện không đáng kể trong quý ba.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...