marginally
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/
Nghĩa thường dùng
một cách không đáng kể, chỉ nhỉnh hơn một chút
trạng từ
“Sales improved marginally in the third quarter.”Doanh số cải thiện không đáng kể trong quý ba.